tam thất

  1. Loài cây cùng họ với ngũ gia bì, trồng lấy củ làm thuốc bổ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tam thất"

Proverbs and Idioms

tam thất
Một người nông dân đang thu hoạch củ tam thất trên ruộng.